Tịnh Y

《淨衣》 jìng yī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Áo thanh tịnh.
I. Tịnh y. Áo nhận được từ người Bố Thí. Áo do tỉ khưu tự canh tác, trồng trọt chế ra nguyên liệu để may, hoặc dùng tiền lời do sự buôn bán mà có để mua sắm...… đều bị luật ngăn cấm; còn áo do Thí Chủ Bố Thí cho thì không phạm tội, nên gọi là Tịnh y. [X. Đại tỉkhưu tam thiên uy nghi Q. thượng].
II. Tịnh y. Áo pháp mặc khi thực Hành Pháp tu trong Mật giáo, tùy theo các pháp tu khác nhau mà có các màu sắc bất đồng.
III. Tịnh y. Áo của người Tinh Tiến Thụ Trì trai giới thanh tịnh sử dụng.