Tịnh Nhân

《淨人》 jìng rén

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Đạo nhân, Khổ Hạnh, Tự quan. Người thanh tịnh. Nghĩa là người chưa cạo tóc Xuất Gia, chỉ làm các việctịnh nghiệp trong chùa viện. Từ Tịnh Nhân bắt nguồn ở Ấn Độ. Trong Thiền Lâm, chức sự phục vụ cơm cháo ởTăng đường; hoặc vị Hành Giả trông nom về nhà tắm, cũng gọi là Tịnh Nhân. [X. Văn qui kính trong Thiền uyển thanh qui Q. 8.; Bách trượng quithằng tụng trong Thiền uyển thanh qui Q. 10.]