Tĩnh Lự Luật Nghi

《靜慮律儀》 jìng lǜ lǜ yí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Dhyànà-saôvara. Cũng gọi: Tĩnh Lự Sinh luật nghi, Thiền luật nghi, Địnhluậtnghi, Định cộng giới, Định giới, Thiền Giới. Chỉ cho Sắc triền giới, tức là giới của cõi Sắc. Luật nghi chỉ cho Giới Thể của Vô Biểu Sắc. Tức nhờ tu tập thiền định, khi phát được các định cõi Sắc (Sơ Thiền, Nhị thiền, Tam thiền, Tứ thiền)thì trong tâm tự nhiên sinh ra Giới Thể có năng lực ngăn ngừa điều xấu ác. [X. luận Đại tì Bà Sa Q. 119.; luận Câu xá Q,14; luận Du Già sư địa Q. 53.; Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương Q. 3., phần cuối]. (xt. Tam Chủng Luật Nghi, Vô Biểu Sắc).