Tín Hải

《信海》 xìn hǎi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Biển tin. Nghĩa là thực đức của lòng tin rộng lớn vô biên, giống như biển cả không bến không bờ, cho nên gọi là Tín Hải.