Tiêu Sấu Phục

《消瘦服》 xiāo shòu fú

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Tiêu sấu y. Tên khác của Ca Sa. Tiêu sấu, tiêu nghĩa là mất đi; sấu nghĩa là gầy ốm, còm cõi. Tiêu sấu ở đây có nghĩa là Phiền Não dần dần tiêu giảm đi; tức mặc Ca SaCông Năng tiêu giảm Phiền Não, vì thế nên gọi là Tiêu Sấu Phục. [X. Kim Cương Bát Nhã sớ Q. 2.]. (xt. Ca Sa).