Tiền Tư

《前資》 qián zī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Từ ngữ tôn xưng các vị tăng đã nghỉ hưu mà trước(tiền) đã từng 3 lần giữ các chức vụ từ Phó tự trở xuống thuộc Đông tự để giúp đỡ(tư) Tùng Lâm. [X. điều Thỉnh Tri Sự trong Thiền uyển thanh qui Q. 2.; môn Xưng hô trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên].