Thủy Tịnh Thực

《水淨食》 shuǐ jìng shí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một trong 5 thứ Tịnh Thực do đức Phật qui định. Nghĩa là tỉ khưu lấy những Thực Vật trôi trên mặt nước mà dùng thì không phạm giới luật, gọi là Thủy Tịnh Thực.