Thủy Nhũ

《水乳》 shuǐ rǔ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Nước và sữa. Dùng nước hòa lẫn với sữa để ví dụ sự hòa hợp tự nhiên tốt đẹp giữa các sự vật. Kinh Tốithắngvương quyển 6 (Đại 16, 428 thượng) nói: Trên dưới hòa hợp như sữa với nước. (xt. NhũThủy).