Thủy Hoả Định

《水火定》 shuǐ huǒ dìng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Thủy Định và Hỏa định. Thiền định đối với nước được Tự Tại, gọi là Thủy Định; thiền định từ nơi thân phát ra lửa thì gọi là Hỏa định. Trong Pháp Uyển Châu Lâm có ghi việc ngài Pháp thông ở chùa Cảnh không tại Nam Tương dương vào thời Hậu Lương nhập Thủy hỏa định.