Thủy Đại

《水大》 shuǐ dà

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm:Ab-dhàtu. `Yếu tố nước,1trong4yếu tố tạo thành tất cả Sắc Pháp(vật chất). Tính của nước là ướt, hay thấm vào các vật nên gọi là Thủy; Thể của nước rộng lớn, bao trùm tất cả Sắc Pháp nên gọi là Đại. [X. kinh Tượng tích dụ trong kinh Trường a hàm Q. 7.; luận Đại tì Bà Sa Q. 127.]. (xt. Lục Đại, Tứ Đại).