Thực Mật

《食蜜》 shí mì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Ăn mật. Ví dụ người tu học Phật Đạo. Người tu học Phật Đạo, đối với những lời Phật dạy đều tin phục vui theo; giống như người ăn mật, dù mật ở giữa hay cạnh bát cũng đều ngon ngọt. [X. Kinh Tứ thập nhị chương].