Thực Khí

《食器》 shí qì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Những vật dùng lúc ăn cơm. Thông thường gồm có bát lớn, bát nhỏ, túi đựng thìa, đũa, khăn sạch để lau tay, khăn lau bát, thìa, đũa, bàn chải để cọ bát... [X. điều Phó Chúc phạn trong Thiền uyển thành qui Q. 1.].