Thuận Thứ Sinh Thụ Nghiệp

《順次生受業》 shùn cì shēng shòu yè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Upapadya-vedanìya-karma. Pàli: Upapajja-vedanìya-kamma. Gọi tắt: Thuận sinh thụ nghiệp, Thuận thứ nghiệp, Thuận sinh nghiệp, Thuận thứ sinh thụ. Các nghiệp thiện, ác tạo tác trong đời hiện tại sẽ chịu Quả Báo ở đời sau, 1 trong 2 thời nghiệp, 1 trong 4 nghiệp. [X. luận Đại tì Bà Sa Q. 114.]. (xt. Tứ Nghiệp, ĐịnhNghiệp, BấtĐịnhNghiệp).