Thuận Nghịch Tung Hoành

《順逆縱橫》 shùn nì zòng héng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Nghịch thuận tung hoành. Xuôi ngược dọc ngang. Nghĩa là dù trong cảnh ngộ nào, thuận hay nghịch, đều được tự do Tự Tại, thanh thản tự nhiên, tâm không dao động. Bích Nham Lục tắc 1 (Đại 48, 140 thượng) nói: Dẫu cho cắt đứt các dòng, đông hiện tây ẩn, xuôi ngược dọc ngang, cho lấy Tự Tại.