Thụ Xuất

《豎出》 shù chū

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Hoành Xuất. Giáo nghĩa dùng tự lực tu hành các pháp như 4 đế, 12 Nhân Duyên, 6 độ... theo thứ lớp trải qua các giai vị mà ra khỏi Sinh Tử, gọi là Thụ Xuất(đi ra theo đường thẳng). Ngài Trạch anh đời Tống chia giáo pháp đức Phật nói trong 1 đời làm 2 loại là Hoành XuấtThụ Xuất. [X. Lạc Bang Văn Loại Q. 4.]. (xt. Hoành Xuất).