Thụ Đầu

《樹頭》 shù tóu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho chức tăng phụ trách việc trông coi cây cối núi rừng trong Thiền Lâm. [X.mônChức vị trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên; điều Liệt chức năng trong Tăng Đường thanh qui Q. 5.]