Thi Khí Phật

《尸棄佛》 shī qì fú

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

s: Śikhin-buddha, Pāli: Sikhin-buddha: ý dịch là Đảnh Kế () Trì Kế (), Hữu Đảnh (), vị thứ 2 trong 7 vị phật thời Quá Khứ. Vào thời Quá Khứ 31 kiếp, khi con người có tuổi thọ 70.000, vị Phật này ra đoìư trong dòng dõi Sát Đế Lợi () của Thành Quang Tướng (). Ngài có họ là Cù Đàm Câu Lân Nhã (), cha tên Minh Tướng (), mẹ là Quang Diệu (). Ngài thành đạo dưới gốc cây Phân Đà Lợi (), Thuyết Pháp 3 hội và độ được hơn 200.000 người.