Thí Khai Phế

《施開廢》 shī kāi fèi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Dụng ngữ gọi tắt của 3 từ: Thực thi quyền(Thi), Khai quyền hiển thực (Khai) và Phế quyền lập thực (Phế), do tông Thiên thai dùng để nói về sự Hóa Đạo trong một đời của đức Phật. Pháp Hoa Huyền Nghĩa thích thêm quyển 1, phần đầu của ngài Trạm nhiên dựa theo 3 Thí Dụ hoa sen mà nói về 3 nghĩa Thi, Khai, Phế như sau (Đại 33, 816 hạ): Từ sự mà nói Thí Dụ liên hiện (sen hiện), vì thuận với Thí Dụ cho nên trước Thi, sau Khai, lại trước Khai sau Phế.