Thập Tứ Nhẫn

《十四忍》 shí sì rěn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho 13 nhẫn (Tam Hiền, Thập Thánh)Chính Giác nhẫn. Tức là: Trụ, Hạnh, Hồi Hướng, Hoan Hỉ, Li cấu, Phát quang, Diệm tuệ, Nan thắng, Hiện Tiền, Viễn hành, Bất Động, Thiện tuệ, Pháp VânChính Giác nhẫn. [X. kinh Nhân Vương hộ quốc Bát Nhã Ba La Mật đa Q.thượng].