Thập Tam Tông

《十三宗》 shí sān zōng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho 13 Tông Phái của Phật giáo. Tại Trung Quốc, 13 tông là: Tì đàm tông (hoặc thay bằng Câu Xá Tông), Thành thực tông, Tam Luận Tông, Niết Bàn Tông, Luật Tông, Địa Luận Tông, Tịnh Độ Tông, Thiền Tông, Nhiếp Luận Tông, Thiên Thai Tông, Hoa Nghiêm Tông, Pháp Tướng TôngMật Tông. ỞNhật bản, 13 tông là: Hoa Nghiêm Tông, Pháp Tướng Tông, Luật Tông, Thiên Thai Tông, Chân Ngôn Tông, Lâm Tế Tông, Tào Động Tông, Hoàng Bá Tông, Tịnh Độ Tông, Chân Tông, Dung Thông Niệm Phật Tông, Thời TôngNhật Liên Tông. [X. luận Trung Quốc Phật giáo vô Thập Tông (Thang dụngđồng); Trung Quốc Phật giáo đích đặcchấtdữ Tông Phái (Hiện Đại Phật Giáo Học Thuật Tùng San 31)]. (xt. Tông Phái).