Thập Nhất Không

《十一空》 shí yī kōng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho 11 không dùng để phá dẹp các Tà Kiến, đó là: Nội Không, Ngoại không, Nội Ngoại Không, Hữu Vi Không, Vô Vi không, Vô thủy không, Tính không, Vô sở Hữu Không, Đệ Nhất Nghĩa Không, Không không và Đại Không. Không nghĩa là rốt ráo không có thực thể.[X. kinh Niết Bàn Q. 17. (bản Bắc); Đại Thừa Nghĩa Chương Q. 4.]. (xt. Thập Bát Không).