Thánh Triết
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: chỉ Đạo Đức tài trí siêu nhân, cũng chỉ cho người có Đạo Đức tài trí; cũng dùng chỉ cho đế vương. Trong Tả Truyện (左傳), phần Văn Công Lục Niên (文公六年), có đoạn: “Cổ chi vương giả, tri mạng chi bất trường, thị dĩ tinh kiến Thánh Triết (古之王者、知命之不長、是以幷建聖哲, vua ngày xưa, biết mạng không lâu dài, cho nên mới lập Đạo Đức tài trí).” Hay trong Đại Đường Tây Vức Ký (大唐西域記, Taishō Vol. 51, No. 2087) quyển 3, phần Kiện Đà La Quốc Ca Nị Sắc Ca Vương (健馱邏國迦膩色迦王), lại có đoạn rằng: “Vương nãi tuyên lịnh viễn cận, chiêu tập Thánh Triết, ư thị tứ phương bức thấu, vạn lí tinh trì, anh hiền tất tụy (王乃宣令遠近、召集聖哲、於是四方輻湊、萬里星馳、英賢畢萃, nhà vua bèn tuyên lệnh xa gần, chiêu tập tài đức, do đó bốn phương tập trung, vạn dặm bôn ba, hiền sĩ tụ họp).”