Thanh Sinh Niệm Tụng

《聲生念誦》 shēng shēng niàn sòng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Sinh Niệm Tụng. Một trong 5 cách Niệm Tụng nói trong Bí Tạng Kí. Nghĩa là trong tâm Quán Tưởng Pháp Loa, niệm tưởng từ Pháp Loa này phát ra âm thanh mầu nhiệm, rồi theo âm thanh ấy mà tụng. (xt. Ngũ Chủng Niệm Tụng).