Thân Vân

《身雲》 shēn yún

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Mây thân, tức ví dụ thân Phật vô lượng vô số vô biên, hoặc ví dụ Thị Hiện các thứ thân che khắp Chúng Sinh như mây. Cũng ví dụ các vị tôn nhiều như mây. Hồng Tự Nghĩa (Đại 77, 406 hạ) nói: Già na Như Lai tự Thụ Dụng, hóa ra các thứ Thần Biến, hiện vô lượng Thân Vân.