Tha Tác Cung Dưỡng

《他作供養》 tā zuò gōng yǎng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Tự tác cúng dường. Do người khác khuyến hóa mà cúng dường, 1 trong 10 thứ cúng dường. Nghĩa là nhờ Sự Giáo hóa, kêu gọi, khuyến khích của người khác mà phát tâm cúng dường Phật, tháp, chùa... Còn Tự tác cúng dường là chưa được người khácgiáo hóa, kêu gọi, khuyến khích mà tự mình phát tâm cúng dường Phật, tháp, chùa... Đại Thừa Nghĩa Chương quyển 14 (Đại 44, 742 trung) nói: Tha tác cúng dường, có chút tài vật, không nên giải đãi, giáo hóa người làm.

Tha Tác Cung Dưỡng. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/tha-tac-cung-duong. Truy cập 07/04/2026.