Tha Sinh

《他生》 tā shēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Kim sinh, Tự sinh. Đời khác. Chỉ cho đời Quá Khứ, vị lai. Không phải tự sinh mà nương vào Nguyên Nhân khác để tự sinh, cũng gọi là Tha Sinh.