Tế Sử Trá

《際史咤》 jì shǐ zhà

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Jyaiwỉha. Pàli:Jeỉỉha. Cũng gọi Thệ sắt tra, Nễ sắt tra. Hán dịch: Mạnh hạ. Chỉ cho tháng 3 theo lịch Ấn Độ, tương đương với khoảng thời gian từ ngày 16 tháng 3 đến ngày 15 tháng 4 âm lịch. (xt. Thập Nhị Nguyệt Danh, Thệ Sắt Tra).