Tập Pháp Trí

《集法智》 jí fǎ zhì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Samudaye-dharma-jĩànaô. Chỉ cho trí vô lậu nhờ quán xét Tập Đế của cõi Dục, đoạn trừ Kiến Hoặc, chứng lí Tập Đế mà đạt được, là 1 trong 8 trí, 1 trong 16 tâm. [X. luận Câu xá Q. 23.]. (xt. Bát Nhẫn Bát Trí, Thập Lục Tâm, Tập Loại Trí Nhẫn).