Tạng Ti

《藏司》 cáng sī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho Tạng Chủ, người trông coi tạng kinh trong Tùng Lâm, cũng có nghĩa là chỗ ở của vị Tạng Chủ. [X. chương Sở an Tuệ phương trong Gia Thái Phổ Đăng Lục Q. 19.]. (xt. Tạng Chủ).