Tăng Nê Sa Giả Ủ

《僧泥沙者傴》 sēng ní shā zhě yǔ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Ngày đêm chỉ ngồi, không nằm, 1 trong 12 hạnh Đầu Đà. Đây là dịch âm lầm của từ Nê sa giả khư (Phạm:Naiwadika,Pàli: Nesajjika). [X.Chính Pháp Nhãn Tạng Hành Trì thượng]. (xt. Thập Nhị Đầu Đà Hạnh).