Tạng Kinh Các

《藏經閣》 cáng jīng gé

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Kinh khố, Kinh Đường, Kinh phòng, Kinh trù, Nhất Thiết Kinh tàng, Kinh các, Tạng các, Tạng Điện, Pháp Bảo điện, Tu Đa La tạng, Đại Tạng Kinh lâu, Kinh Tạng... Gác chứa kinh. Tức chỉ cho tòa nhà trong đó Kinh Điển được cất giữ (xt. Kinh Tạng).