Tâm Tự Tại Địa

《心自在地》 xīn zì zài dì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho địa thứ 9 trong 10 địa Bồ Tát. Bồ Tát đạt đến giai vị này thì được Tự Tại đối với tâm người khác, mà tâm mình cũng được trí vô ngại và xa lìa được Năng kiến tâm bất tương ứng nhiễm trong 6 Nhiễm Tâm.[X. luận Đại Thừa khởi tín].