Tam Tỉ Lượng

《三比量》 sān bǐ liáng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Tam lượng, Tam chi tỉ lượng. Tiếng dùng trong Nhân Minh. Chỉ cho Tự tỉ lượng, Tha Tỉ LượngCộng Tỉ Lượng. [X. luận Nhân Minh nhập chính lí; Nhân Minh nhập chính lí Q.hạ, phần cuối]. (xt. Tha Tỉ Lượng, Cộng Tỉ Lượng, Tự Tỉ Lượng).