Tâm Tháp

《心塔》 xīn tǎ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Tâm Tháp. Ngôi tháp tâm, ví dụ Nhất Tâm của Chúng Sinh. Ý chỉ sâu xa của Mật giáo cho rằng Nhất Tâm của Chúng Sinh chính là ngôi tháp Pháp Tính của Đại Nhật Như Lai, cho nên gọi là Tâm Pháp.
II. Tâm Tháp. Chỉ cho ấn Vị phu Liên Hoa (ấn hoa sen chưa nở), 1 trong 3 loại Tháp ấn của Mật giáo.[X. Ấn quyết sao Q. 3.]. (xt. Tháp Ấn).