Tâm Thành
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Tâm Thành. Thành lũy của tâm, ví dụ thiền định, vì thiền định phòng vệ tâm có Tác Dụng ức chế vọng động, giống như thành lũy có Công Năng phòng ngự kẻ địch, nên gọi là Tâm Thành. Thí Dụ này đồng nghĩa với Thí Dụ bờ đê nói trong kinh Di Giáo. [X. Tứ phần luật san phồn bổ khuyết hành sự sao Q.thượng, phần 1].
II. Tâm Thành. Chỉ cho tâm. Vì thân được ví dụ như lớp tường bên ngoài (quách) bảo vệ thành bên trong, cho nên tâm được ví như thành. [X. phẩm Nhập Pháp Giới kinh Hoa nghiêm].
II. Tâm Thành. Chỉ cho tâm. Vì thân được ví dụ như lớp tường bên ngoài (quách) bảo vệ thành bên trong, cho nên tâm được ví như thành. [X. phẩm Nhập Pháp Giới kinh Hoa nghiêm].