Tầm Ngưu

《尋牛》 xún niú

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tìm trâu. Chỉ cho bức tranh thứ nhất trong 10 bức tranh Tầm Ngưu. Ví dụ giai vịpháttâm đầu tiên. Trâu dụ cho Bản Lai Diện Mục. Tức tìm cầu Bản Lai Diện Mục, chuyên chí Tham Thiền tu đạo, gọi là Tầm Ngưu. [X. Thập Ngưu Đồ tụng]. (xt. Thập Ngưu Đồ).