Tam Bách Lục Thập Hội
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi Tam bách hội. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Ba trăm sáu mươi hội. Chỉ cho số Pháp Hội rất nhiều trong 1 đời Thuyết Pháp của đức Phật. [X. Bích Nham Lục tắc 6].