Tài Tuệ

《財慧》 cái huì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Vasumati. Hán âm: Phược Tô Ma để. Cũng gọi Địa tuệ. Sứ Giả của Bồ Tát Văn Thù Sư Lợi, là 1 trong 5 Sứ Giả của Ngài. (xt. Địa Tuệ Đồng Tử).