Tà Khí
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi Ác Khí. Khí tà. Tức là yêu quái tà ác làm não hại người. Mật giáo và Tu nghiệm đạo ở Nhật bản có thực hành Tà Khí gia trì để xua tan loại Tà Khí này. Tương tự như loại Tà Khí này có dịch khí hoặc lệ khí, là loại Ác Linh gieo rắc tật bệnh. [X. kinh Thất Phật Bát Bồ Tát sở thuyết đại Đà La Ni thần chú; kinh Quán đính Q. 9.; kinh Vô lượng thọ Q.thượng].