Sở Tác
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Sở Tác. Đối lại: Năng tác. Chỉ cho sự phát động tạo tác của 3 nghiệp thân, miệng, ý. Ba nghiệp thân, miệng, ý là chủ thể năng tác, những cái do 3 nghiệp tạo tác ra gọi là Sở Tác. Kinh Vô lượng thọ quyển thượng (Đại 12, 266 trung) nói: Cũng không có Sở Tác, cũng không có sở hữu. [X. Đại Thừa Trung Quán Thích Luận Q. 4.].
II. Sở Tác. Cũng gọi Yết Ma. Làm việc theo đúng Thánh pháp mà có công giúp thành. (xt. Yết Ma).
II. Sở Tác. Cũng gọi Yết Ma. Làm việc theo đúng Thánh pháp mà có công giúp thành. (xt. Yết Ma).