Sinh Sinh

《生生》 shēng shēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho Sinh Tử, tử sinh, Lưu Chuyển Luân Hồi vô cùng vô tận. Kinh Lăng nghiêm quyển 3 (Đại 19, 117 trung) nói: Sinh Tử, tử sinh, Sinh Sinh tử tử như vòng lửa quay, không có ngưng nghỉ.