Sinh Manh

《生盲》 shēng máng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Người mù bẩm sinh. Kinh Quán vô lượng thọ (Đại 12, 342 thượng) nói: Tất cả Chúng Sinh, trừ kẻ Sinh Manh, bọn có mắt đều thấy mặt trời lặn. [X. kinh Đại Bát Niết Bàn Q. 9.; luận Thuận chính lí Q. 50.].