Sinh Khởi Nhân

《生起因》 shēng qǐ yīn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Sinh Nhân. Chỉ cho Nghiệp Nhân thiện, ác ở đời này sẽ sinh ra Quả Báo vui, khổ ở đời sau, là 1 trong 2 nhân, 1 trong 10 nhân. Sinh Khởi Nhân và Khiên Dẫn Nhân đều chỉ cho Tác Dụng năng sinh tự quả của Chủng Tử; Chủng Tử ở hiện tại có sẵn Tác Dụng sinh ra quả, gọi là Sinh Khởi Nhân. (xt. Nhị Nhân, Thập Nhân).