Si Định

《癡定》 chī dìng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho loại thiền Định Không có trí tuệ. Trái lại, chỉ có trí tuệ mà không có sức thiền định thì gọi là Cuồng tuệ. Hành Giả Si Định giống như người mù cỡi ngựa đui, ở trong thiền định rất dễ bị rơi xuống hố thẳm tà vọng. [X. Quán âm Huyền Nghĩa Q.thượng].