Quý Kỉ Đẳng Phật

《貴己等佛》 guì jǐ děng fú

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cho mình quí bằng Phật, lời quở trách kẻ bàn suông về tâm tính, vì hiểu câu Sinh Phật Nhất NhưChúng Sinh và Phật như nhau, nên kẻ ấy sinh tâm cao mạn, cho mình là quí. Đứng về phương diện lí mà nói tuy Chúng Sinh và Phật Nhất Như, nhưng đứng về mặt Nhân Quả Mê Ngộ mà nhìn, thì giữa Chúng Sinh và Phật còn cách xa nhau lắm. Nghĩa là Phật đã giác ngộ mà Chúng Sinh vẫn còn mê muội, vậy nếu một mực cho mình đã bằng với Phật thì sẽ sinh tâm kiêu ngạo và lơ là với việc thực tu.