Quốc Vương

《國王》 guó wáng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Quốc chủ, Nhân Vương. Chỉ cho ông vua cai trị một nước. Nói theo Nhân Quả thì người kiếp trước Thụ Trì giới Thập Thiện, nhờ thế mà đời này được làm vua thống lãnh đất nước, làm chủ nhân dân. Lại nhân được Chư Thiên bảo hộ nên cũng gọi là Thiên tử. [X. kinh Kim Quang Minh tối thắng vương Q. 3.; kinh Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Q.thượng].