Quang Toà

《光座》 guāng zuò

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Quang phu. Chỉ cho hào quang và tòa ngồi của Phật. Kinh Đà La Ni tập quyển 10 (Đại 18, 876 thượng) nói: Thân của tượng ấy cao 1 khuỷu tay 1 thước 3 tấc 5 phân, không kể quang tọa (khoảng 53 cm).