Quang Minh Niệm Tụng

《光明念誦》 guāng míng niàn sòng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một trong 5 cách thức Niệm Tụng. Hành Giả niệm tưởng vừng trăng tâm của mình trong ngoài đều thanh tịnh, nhờ đó mà phát ra hơi thở, dù thành tiếng hay không thành tiếng, miệng đều có Quang Minh mà trì tụng Danh Hiệu Phật hoặc Chân Ngôn. Bí Tạng Kí quyển cuối (Đại 86, 8 hạ) nói: Quang là nghĩ tưởng từ miệng phóng ra ánh sáng mà trì tụng, dù thành tiếng hay không thành tiếng thì vẫn trì tụng như thế. (xt. Ngũ Chủng Niệm Tụng).