Quang Hiểu

《光曉》 guāng xiǎo

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Ánh sáng ban mai, ví dụ ánh sáng trí tuệ của Phật có Công Năng phá dẹp Phiền Não Vô Minh, giống như ánh sáng ban mai xua tan bóng đêm dày đặc. Tán A Di Đà Phật Kệ (Đại 47, 430 hạ) nói: Các tướng có lượng được soi sáng (Quang Hiểu).