Phương Phục

《方服》 fāng fú

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Phương bào. Chỉ cho áo pháp(Ca Sa) của tỉ khưu, vì Ca Sa đều là hình vuông, nên gọi là Phương Phục. [X. Phương Phục đồ kí].